Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

非同期同期: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

非同期

ひどうき

Nghĩa: Bất đồng bộ, không đồng bộ (asynchronous)

Loại: Danh từ / Tính từ đuôi Na (非同期な)

Ví dụ 1

非同期処理の実装が原因で、サーバーにデッドロックが発生しました。

Deadlock đã xảy ra trên server do việc triển khai xử lý bất đồng bộ.

Ví dụ 2

パフォーマンス改善のため、一部の処理を非同期に切り替えることを検討しています。

Để cải thiện hiệu suất, chúng tôi đang xem xét chuyển đổi một số tác vụ sang chế độ bất đồng bộ.

Xem trang chi tiết 非同期 →

B

同期

どうき

Nghĩa: người cùng vào trường hoặc công ty trong một đợt; sự đồng bộ về thời gian hoặc dữ liệu

Loại: Danh từ / Động từ (する)

Ví dụ 1

同期の社員とは今でもよく連絡を取り合っている。

Tôi vẫn thường xuyên liên lạc với những đồng nghiệp cùng đợt vào công ty.

Ví dụ 2

端末のデータをサーバーと同期する。

Đồng bộ dữ liệu của thiết bị với máy chủ.

Xem trang chi tiết 同期 →

非同期同期 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...