Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

繋ぎ込み統合: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

繋ぎ込み

つなぎこみ

Nghĩa: Sự kết nối, sự tích hợp, sự liên kết (giữa các module, hệ thống, thiết bị).

Loại: Danh từ (từ động từ 繋ぎ込む)

Ví dụ 1

モジュール間の繋ぎ込み方法を設計書に明記する必要があります。

Cần ghi rõ phương pháp kết nối giữa các module trong tài liệu thiết kế.

Ví dụ 2

新規システムと既存システムの繋ぎ込み部分が設計の鍵となります。

Phần kết nối giữa hệ thống mới và hệ thống hiện có sẽ là điểm mấu chốt của thiết kế.

Xem trang chi tiết 繋ぎ込み →

B

統合

とうごう

Nghĩa: Thống nhất, tích hợp

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

二つの会社が統合する。

Hai công ty hợp nhất lại.

Xem trang chi tiết 統合 →

繋ぎ込み統合 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...