繋ぎ込み
つなぎこみ
Nghĩa: Sự kết nối, sự tích hợp, sự liên kết (giữa các module, hệ thống, thiết bị).
Loại: Danh từ (từ động từ 繋ぎ込む)
Ví dụ 1
モジュール間の繋ぎ込み方法を設計書に明記する必要があります。
Cần ghi rõ phương pháp kết nối giữa các module trong tài liệu thiết kế.
Ví dụ 2
新規システムと既存システムの繋ぎ込み部分が設計の鍵となります。
Phần kết nối giữa hệ thống mới và hệ thống hiện có sẽ là điểm mấu chốt của thiết kế.