Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

繋ぎ込み (つなぎこみ) – nghĩa và ví dụ

Sự kết nối, sự tích hợp, sự liên kết (giữa các module, hệ thống, thiết bị).

繋ぎ込み nghĩa là gì?

繋ぎ込み trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự kết nối, sự tích hợp, sự liên kết (giữa các module, hệ thống, thiết bị)..

繋ぎ込み đọc thế nào?

Cách đọc là つなぎこみ.

Cách dùng 繋ぎ込み trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (từ động từ 繋ぎ込む). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

繋ぎ込み thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: つなぎこみ

Hán Việt: Hệ Nhập / Kết Nhập

Loại từ: Danh từ (từ động từ 繋ぎ込む)

Nguồn/bài: Túi 76

Ví dụ với 繋ぎ込み

モジュール間の繋ぎ込み方法を設計書に明記する必要があります。

Cần ghi rõ phương pháp kết nối giữa các module trong tài liệu thiết kế.

新規システムと既存システムの繋ぎ込み部分が設計の鍵となります。

Phần kết nối giữa hệ thống mới và hệ thống hiện có sẽ là điểm mấu chốt của thiết kế.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...