Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

基準値閾値: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

基準値

きじゅんち

Nghĩa: Giá trị tham chiếu / Giá trị chuẩn (phạm vi bình thường của một chỉ số xét nghiệm).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この血液検査項目は、基準値内であるため心配ありません。

Chỉ số xét nghiệm máu này nằm trong giá trị chuẩn nên không cần lo lắng.

Ví dụ 2

基準値を上回る結果が出た場合、精密検査が推奨されます。

Nếu kết quả vượt quá giá trị chuẩn, bạn được khuyến nghị làm xét nghiệm chuyên sâu.

Xem trang chi tiết 基準値 →

B

閾値

いきち

Nghĩa: Giá trị ngưỡng

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この検査項目は閾値を超えると陽性と判断されます。

Mục xét nghiệm này được coi là dương tính nếu vượt quá giá trị ngưỡng.

Ví dụ 2

薬の有効成分が閾値に達しないと、効果は期待できません。

Nếu thành phần hoạt chất của thuốc không đạt đến giá trị ngưỡng, không thể mong đợi hiệu quả.

Xem trang chi tiết 閾値 →

基準値閾値 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...