外傷
がいしょう
Nghĩa: Vết thương ngoài da, chấn thương bên ngoài, tổn thương thể chất
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
交通事故による多発性外傷のため、患者はICUに搬送された。
Do bị đa chấn thương ngoài da do tai nạn giao thông, bệnh nhân đã được chuyển đến ICU.
Ví dụ 2
小児の外傷は、遊び中の転倒や衝突が原因となることが多い。
Các chấn thương ngoài da ở trẻ em thường do ngã hoặc va chạm khi chơi đùa.
Là một thuật ngữ chung chỉ các tổn thương cơ thể do tác động từ bên ngoài. Thường đi kèm với các loại chấn thương cụ thể hơn. Cần phân biệt với 心的外傷 (しんてきがいしょう - chấn thương tâm lý).