Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

多血症貧血: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

多血症

たけつしょう

Nghĩa: Bệnh đa hồng cầu (tăng hồng cầu)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

血液検査の結果、多血症の診断を受けました。

Sau kết quả xét nghiệm máu, tôi được chẩn đoán mắc bệnh đa hồng cầu.

Ví dụ 2

多血症は血栓症のリスクを高めるため、定期的な検査が必要です。

Bệnh đa hồng cầu làm tăng nguy cơ huyết khối, vì vậy cần kiểm tra định kỳ.

Xem trang chi tiết 多血症 →

B

貧血

ひんけつ

Nghĩa: tình trạng thiếu máu, thường khiến cơ thể mệt, chóng mặt hoặc sắc mặt nhợt nhạt

Loại: Từ vựng

Ví dụ 1

彼女は貧血で立ちくらみを起こし、しばらく座り込んだ。

Cô ấy bị choáng do thiếu máu và phải ngồi xuống một lúc.

Ví dụ 2

検査の結果、軽い貧血だと診断された。

Kết quả xét nghiệm cho thấy tôi bị thiếu máu nhẹ.

Xem trang chi tiết 貧血 →

多血症貧血 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...