ショック症状
ショックしょうじょう
Nghĩa: Các triệu chứng sốc (tình trạng suy tuần hoàn cấp tính, có thể đe dọa tính mạng, bao gồm hạ huyết áp, xanh xao, vã mồ hôi, mạch nhanh yếu).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
まれに、この薬でショック症状が起こることがありますので、注意深く観察してください。
Trong một số trường hợp hiếm gặp, thuốc này có thể gây ra các triệu chứng sốc, vì vậy hãy theo dõi cẩn thận.
Ví dụ 2
ショック症状が現れた場合は、直ちに服用を中止し、医療機関を受診してください。
Nếu xuất hiện các triệu chứng sốc, hãy ngừng dùng thuốc ngay lập tức và đến cơ sở y tế.