尿閉
にょうへい
Nghĩa: Bí tiểu, ứ đọng nước tiểu
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
特定の抗コリン薬は、副作用として尿閉を引き起こすことがあります。
Một số thuốc kháng cholinergic có thể gây bí tiểu như một tác dụng phụ.
Ví dụ 2
尿閉の症状がある場合は、直ちに医療機関を受診してください。
Nếu có triệu chứng bí tiểu, hãy đến cơ sở y tế ngay lập tức.