Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

増悪軽快: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

増悪

ぞうあく

Nghĩa: Trở nặng, nặng hơn, diễn biến xấu đi (của bệnh, triệu chứng)

Loại: Danh từ, Động từ する (増悪する)

Ví dụ 1

発熱と咳の症状が増悪し、呼吸困難を訴えています。

Triệu chứng sốt và ho trở nặng, bệnh nhân than phiền khó thở.

Ví dụ 2

この薬は、症状の増悪を防ぎ、進行を遅らせる効果が期待されます。

Thuốc này được kỳ vọng có tác dụng ngăn chặn triệu chứng trở nặng và làm chậm tiến triển của bệnh.

Xem trang chi tiết 増悪 →

B

軽快

けいかい

Nghĩa: nhẹ nhàng, nhanh nhẹn; có nhịp điệu sáng và thoải mái

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

彼は軽快な足取りで階段を上っていった。

Anh ấy bước lên cầu thang với bước chân nhẹ nhàng, nhanh nhẹn.

Ví dụ 2

軽快な音楽が流れると、会場の雰囲気が明るくなった。

Khi bản nhạc vui và nhẹ vang lên, không khí hội trường trở nên tươi sáng.

Xem trang chi tiết 軽快 →

増悪軽快 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...