Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

転帰経過: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

転帰

てんき

Nghĩa: Diễn biến bệnh, kết cục bệnh (tình trạng sau điều trị hoặc diễn tiến tự nhiên của bệnh).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

今回の血液検査の結果は、患者の**転帰**に良い影響を与えるでしょう。

Kết quả xét nghiệm máu lần này có lẽ sẽ có ảnh hưởng tốt đến **diễn biến bệnh** của bệnh nhân.

Ví dụ 2

医師は患者の検査データから病気の**転帰**を予測した。

Bác sĩ đã dự đoán **kết cục bệnh** từ dữ liệu xét nghiệm của bệnh nhân.

Xem trang chi tiết 転帰 →

B

経過

けいか

Nghĩa: diễn biến, quá trình trôi qua; khoảng thời gian đã qua

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

手術後の経過を見る。

Theo dõi diễn biến sau phẫu thuật.

Ví dụ 2

事故発生から現在までの経過を詳しく報告した。

Tôi báo cáo chi tiết diễn biến từ khi tai nạn xảy ra đến hiện tại.

Xem trang chi tiết 経過 →

転帰経過 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...