不全
ふぜん
Nghĩa: Sự suy giảm chức năng, sự suy yếu (của cơ quan). Thường dùng trong y học để chỉ tình trạng suy chức năng của một cơ quan.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
血液検査の結果、腎機能不全の可能性が示唆されました。
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy khả năng bị suy chức năng thận.
Ví dụ 2
彼の肝機能不全は、この数値の異常から明らかです。
Chức năng gan của anh ấy bị suy yếu rõ ràng từ sự bất thường của chỉ số này.