血液検査の結果、腎機能不全の可能性が示唆されました。
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy khả năng bị suy chức năng thận.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Sự suy giảm chức năng, sự suy yếu (của cơ quan). Thường dùng trong y học để chỉ tình trạng suy chức năng của một cơ quan.
不全 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự suy giảm chức năng, sự suy yếu (của cơ quan). Thường dùng trong y học để chỉ tình trạng suy chức năng của một cơ quan..
Cách đọc là ふぜん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ふぜん
Hán Việt: Bất toàn / Suy
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 83
血液検査の結果、腎機能不全の可能性が示唆されました。
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy khả năng bị suy chức năng thận.
彼の肝機能不全は、この数値の異常から明らかです。
Chức năng gan của anh ấy bị suy yếu rõ ràng từ sự bất thường của chỉ số này.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.