鎮静作用
ちんせいさよう
Nghĩa: Tác dụng an thần, tác dụng làm dịu (gây buồn ngủ, giảm kích động).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
この薬には強い鎮静作用があるため、服用後の運転は控えてください。
Thuốc này có tác dụng an thần mạnh, vì vậy hãy kiêng lái xe sau khi dùng.
Ví dụ 2
鎮静作用による転倒リスクを考慮し、特に高齢者には注意が必要です。
Cần đặc biệt chú ý đối với người cao tuổi, cân nhắc nguy cơ té ngã do tác dụng an thần.