施術
せじゅつ
Nghĩa: Việc thực hiện phẫu thuật, thủ thuật y tế hoặc điều trị.
Loại: Danh từ, Động từ nhóm 3 (する動詞)
Ví dụ 1
脳外傷の患者に対し、医師は緊急の開頭施術を行った。
Đối với bệnh nhân chấn thương sọ não, bác sĩ đã thực hiện phẫu thuật mở sọ cấp cứu.
Ví dụ 2
この施術は高度な技術を要するため、熟練した外科医が担当する。
Thủ thuật này đòi hỏi kỹ thuật cao, nên sẽ do một bác sĩ phẫu thuật lành nghề đảm nhiệm.