潜在的
せんざいてき
Nghĩa: Tiềm ẩn, tiềm tàng, có tiềm năng (chưa biểu hiện)
Loại: Tính từ đuôi Na (danh từ + 的)
Ví dụ 1
この薬には、稀に潜在的な肝機能障害のリスクがあります。
Thuốc này có nguy cơ tiềm ẩn gây rối loạn chức năng gan, dù hiếm gặp.
Ví dụ 2
患者さんに潜在的な副作用について十分に説明することが重要です。
Việc giải thích đầy đủ cho bệnh nhân về các tác dụng phụ tiềm ẩn là rất quan trọng.