Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

軒並み一斉に: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

軒並み

のきなみ

Nghĩa: Đồng loạt, toàn bộ

Loại: Trạng từ

Ví dụ 1

悪天候(あくてんこう)で野菜(やさい)の価格(かかく)が軒並み(のきなみ)上(あ)がった。

Do thời tiết xấu nên giá rau củ đã đồng loạt tăng lên.

Xem trang chi tiết 軒並み →

B

一斉に

いっせいに

Nghĩa: đồng loạt, cùng một lúc

Loại: Phó từ

Ví dụ 1

合図とともに選手が一斉に走り出した。

Theo hiệu lệnh, các vận động viên đồng loạt chạy.

Ví dụ 2

質問が終わると皆が一斉に手を挙げた。

Khi câu hỏi kết thúc, mọi người đồng loạt giơ tay.

Xem trang chi tiết 一斉に →

軒並み一斉に khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...