Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

ショック衝撃: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

ショック

Nghĩa: Cú sốc (Shock)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

ショックを受ける。

Chịu một cú sốc.

Xem trang chi tiết ショック →

B

衝撃

しょうげき

Nghĩa: cú sốc, tác động mạnh về thể chất, tinh thần hoặc xã hội

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

突然の知らせに大きな衝撃を受けた。

Tôi bị sốc mạnh trước tin bất ngờ.

Ví dụ 2

事故の衝撃で車の前部が大きく壊れた。

Phần đầu xe hư hỏng nặng do lực va chạm của tai nạn.

Trong y tế, `衝撃` có thể chỉ lực tác động gây chấn thương, hoặc tình trạng sốc do chấn thương (ví dụ: `衝撃症状`). Cần phân biệt với `ショック` (shock) là trạng thái suy tuần hoàn cấp tính. Thường gặp trong ngữ cảnh tai nạn giao thông hoặc ngã cao.

Xem trang chi tiết 衝撃 →

ショック衝撃 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...