Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

さぞかしさぞ: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

さぞかし

Nghĩa: Chắc hẳn là (đồng cảm)

Loại: Trạng từ

Ví dụ 1

一人(ひとり)で異国(いこく)に暮(く)らすのは、さぞかし寂(さび)しいでしょう。

Sống một mình ở nơi đất khách quê người, chắc hẳn là cô đơn lắm nhỉ.

Xem trang chi tiết さぞかし →

B

さぞ

Nghĩa: hẳn là, chắc là rất; dùng khi hình dung mạnh cảm xúc hoặc tình trạng của người khác

Loại: Trạng từ

Ví dụ 1

ご家族もさぞ心配されたことでしょう。

Gia đình anh hẳn đã lo lắng rất nhiều.

Ví dụ 2

長い移動でさぞお疲れでしょう。

Chuyến đi dài chắc hẳn đã làm anh rất mệt.

Xem trang chi tiết さぞ →

さぞかしさぞ khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...