ばらばら
Nghĩa: Rải rác, rời rạc, tan tành
Loại: Tính từ đuôi な / Trạng từ
Ví dụ 1
家族(かぞく)がばらばらに暮(く)らす。
Gia đình sống rải rác mỗi người một nơi.
Ví dụ 2
書類(しょるい)がばらばらになる。
Tài liệu rơi lả tả.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
Nghĩa: Rải rác, rời rạc, tan tành
Loại: Tính từ đuôi な / Trạng từ
Ví dụ 1
家族(かぞく)がばらばらに暮(く)らす。
Gia đình sống rải rác mỗi người một nơi.
Ví dụ 2
書類(しょるい)がばらばらになる。
Tài liệu rơi lả tả.
Nghĩa: mỗi nơi mỗi khác, không thống nhất; đa dạng và không đồng đều
Loại: Tính từ na
Ví dụ 1
参加者の意見はまちまちで、結論が出なかった。
Ý kiến người tham gia mỗi người một khác nên chưa thể kết luận.
Ví dụ 2
商品の品質がまちまちでは、信用を失ってしまう。
Nếu chất lượng sản phẩm không đồng đều thì sẽ mất uy tín.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.