悪口を叩く
わるぐちをたたく
Nghĩa: Nói xấu, bêu rếu
Loại: Quán dụng ngữ
Ví dụ 1
陰(かげ)で人(ひと)の悪口(わるぐち)を叩(たた)くのはやめなさい。
Bỏ ngay cái thói nói xấu người khác sau lưng đi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
わるぐちをたたく
Nghĩa: Nói xấu, bêu rếu
Loại: Quán dụng ngữ
Ví dụ 1
陰(かげ)で人(ひと)の悪口(わるぐち)を叩(たた)くのはやめなさい。
Bỏ ngay cái thói nói xấu người khác sau lưng đi.
Nghĩa: chê bai, hạ thấp hoặc nói xấu giá trị và năng lực của người khác
Loại: Động từ
Ví dụ 1
努力して作った作品を人前でけなされた。
Tác phẩm tôi dày công làm ra bị chê bai trước mặt mọi người.
Ví dụ 2
他人をけなすことで自分をよく見せようとしてはいけない。
Không nên cố làm bản thân nổi bật bằng cách hạ thấp người khác.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.