Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

一律に一概に: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

一律に

いちりつに

Nghĩa: đồng loạt, nhất loạt; áp dụng cùng một mức hoặc tiêu chuẩn cho tất cả

Loại: Trạng từ

Ví dụ 1

全社員に一律に手当が支給された。

Khoản phụ cấp được chi trả đồng loạt cho toàn bộ nhân viên.

Ví dụ 2

事情を無視して一律に処分するのは適切ではない。

Không phù hợp khi xử lý tất cả giống nhau mà bỏ qua hoàn cảnh.

Xem trang chi tiết 一律に →

B

一概に

いちがいに

Nghĩa: không thể đánh đồng hoặc kết luận chung một cách đơn giản

Loại: Trạng từ

Ví dụ 1

値段が高い商品ほどよいとは一概に言えない。

Không thể nói chung rằng hàng càng đắt thì càng tốt.

Ví dụ 2

条件が違うため、二つの結果を一概に比較できない。

Do điều kiện khác nhau, không thể đơn giản so sánh hai kết quả.

Xem trang chi tiết 一概に →

一律に一概に khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...