勢力
せいりょく
Nghĩa: thế lực, sức mạnh hoặc phạm vi ảnh hưởng của một tổ chức và nhóm người
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
新しい政党が急速に勢力を伸ばしている。
Đảng mới đang nhanh chóng mở rộng thế lực.
Ví dụ 2
市場での勢力をめぐって企業間の競争が激しくなった。
Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trở nên gay gắt quanh phạm vi ảnh hưởng trên thị trường.