Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

要領 và 手際: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

要領

ようりょう

Nghĩa: điểm chính, cách thức cần nắm; sự khéo léo trong xử lý công việc

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

説明書を読んで、操作の要領を理解した。

Tôi đọc hướng dẫn và hiểu được cách vận hành cốt yếu.

Ví dụ 2

彼は要領よく仕事を進め、予定より早く終えた。

Anh ấy làm việc khéo léo và hoàn thành sớm hơn dự kiến.

Xem trang chi tiết 要領 →

B

手際

てぎわ

Nghĩa: sự khéo léo, thành thạo trong cách xử lý hoặc tiến hành công việc

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

料理人は手際よく魚をさばいた。

Đầu bếp xử lý cá rất thành thạo.

Ví dụ 2

受付の手際が悪く、長い列ができていた。

Khâu tiếp nhận xử lý vụng về nên đã hình thành một hàng dài.

Xem trang chi tiết 手際 →

要領 và 手際 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút