Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

夥しい và 莫大: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

夥しい

おびただしい

Nghĩa: rất nhiều, vô số đến mức bất thường; mức độ cực lớn

Loại: Tính từ い

Ví dụ 1

事故現場には夥しい数の見物人がいた。

Tại hiện trường vụ tai nạn có vô số người đứng xem.

Ví dụ 2

災害で夥しい数の家屋が被害を受けた。

Một số lượng nhà cửa vô cùng lớn đã bị thiệt hại do thiên tai.

Xem trang chi tiết 夥しい →

B

莫大

ばくだい

Nghĩa: vô cùng lớn về tiền bạc, số lượng hoặc quy mô

Loại: Danh từ / Tính từ na

Ví dụ 1

新しい設備の導入には莫大な費用がかかる。

Việc đưa thiết bị mới vào cần một khoản chi phí khổng lồ.

Ví dụ 2

調査では莫大な量の資料を確認した。

Cuộc điều tra đã kiểm tra một lượng tài liệu cực lớn.

Xem trang chi tiết 莫大 →

夥しい và 莫大 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút