夥しい
おびただしい
Nghĩa: rất nhiều, vô số đến mức bất thường; mức độ cực lớn
Loại: Tính từ い
Ví dụ 1
事故現場には夥しい数の見物人がいた。
Tại hiện trường vụ tai nạn có vô số người đứng xem.
Ví dụ 2
災害で夥しい数の家屋が被害を受けた。
Một số lượng nhà cửa vô cùng lớn đã bị thiệt hại do thiên tai.