優雅
ゆうが
Nghĩa: thanh lịch, tao nhã; có vẻ đẹp tinh tế và thong thả
Loại: Tính từ na
Ví dụ 1
彼女は優雅な動きで舞台を歩いた。
Cô ấy bước trên sân khấu với động tác thanh lịch.
Ví dụ 2
休日は庭でお茶を飲み、優雅な時間を過ごした。
Ngày nghỉ tôi uống trà trong vườn và tận hưởng thời gian tao nhã.