Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

取り返す取り戻す: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

取り返す

とりかえす

Nghĩa: lấy lại, giành lại; khôi phục thứ đã mất

Loại: Động từ

Ví dụ 1

チームは後半に逆転し、主導権を取り返した。

Đội bóng lội ngược dòng trong hiệp hai và giành lại thế chủ động.

Ví dụ 2

失った信頼を取り返すには時間がかかる。

Cần thời gian để lấy lại lòng tin đã mất.

Xem trang chi tiết 取り返す →

B

取り戻す

とりもどす

Nghĩa: Lấy lại, khôi phục

Loại: Động từ ghép

Ví dụ 1

盗まれた財布を取り戻す。

Lấy lại chiếc ví đã bị trộm.

Ví dụ 2

冷静さを取り戻す。

Khôi phục lại sự bình tĩnh.

Xem trang chi tiết 取り戻す →

取り返す取り戻す khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...