Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

対応 và 対処: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

対応

たいおう

Nghĩa: sự ứng phó, xử lý hoặc đáp ứng; tương thích với yêu cầu, tình huống hay tiêu chuẩn

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

会社は顧客からの苦情に迅速に対応した。

Công ty đã nhanh chóng xử lý khiếu nại của khách hàng.

Ví dụ 2

この機種は新しい通信規格に対応している。

Mẫu máy này tương thích với tiêu chuẩn truyền thông mới.

Xem trang chi tiết 対応 →

B

対処

たいしょ

Nghĩa: sự đối phó, xử trí; thực hiện biện pháp thích hợp trước một vấn đề cụ thể

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

トラブルが起きても冷静に対処してください。

Ngay cả khi xảy ra rắc rối, hãy xử lý một cách bình tĩnh.

Ví dụ 2

人手不足に対処するため、業務の流れを見直した。

Để đối phó với tình trạng thiếu nhân lực, công ty đã xem xét lại quy trình làm việc.

Xem trang chi tiết 対処 →

対応 và 対処 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút