Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

妨害阻害: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

妨害

ぼうがい

Nghĩa: sự cản trở, phá rối; làm cho công việc hoặc quá trình không thể diễn ra thuận lợi

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

違法駐車が救急車の通行を妨害している。

Xe đỗ trái phép đang cản trở xe cứu thương lưu thông.

Ví dụ 2

相手チームの練習を妨害する行為は禁止されている。

Hành vi phá rối việc luyện tập của đội đối phương bị nghiêm cấm.

Xem trang chi tiết 妨害 →

B

阻害

そがい

Nghĩa: sự cản trở, làm suy giảm quá trình phát triển hoặc hoạt động

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

過度な規制が産業の成長を阻害している。

Quy định quá mức đang cản trở sự phát triển của ngành.

Ví dụ 2

騒音は作業への集中を阻害する。

Tiếng ồn gây cản trở khả năng tập trung vào công việc.

Xem trang chi tiết 阻害 →

妨害阻害 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...