厚かましい
あつかましい
Nghĩa: trơ trẽn, mặt dày; không biết giữ ý dù đang đòi hỏi điều quá đáng
Loại: Tính từ i
Ví dụ 1
何度もただで送ってくれと言うなんて厚かましい。
Đòi người ta gửi miễn phí hết lần này đến lần khác thật là trơ trẽn.
Ví dụ 2
彼は厚かましくも、初対面の人にお金を借りようとした。
Anh ta mặt dày đến mức định vay tiền một người mới gặp lần đầu.