Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

受け入れる拒む: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

受け入れる

うけいれる

Nghĩa: chấp nhận; tiếp nhận

Loại: Động từ

Ví dụ 1

彼は友人の助言を素直に受け入れた。

Anh ấy thành thật tiếp nhận lời khuyên của bạn.

Ví dụ 2

学校は留学生を積極的に受け入れている。

Trường tích cực tiếp nhận du học sinh.

Xem trang chi tiết 受け入れる →

B

拒む

こばむ

Nghĩa: từ chối, không tiếp nhận hoặc kháng lại một yêu cầu, đề nghị hay sự xâm nhập

Loại: Động từ

Ví dụ 1

会社は根拠のない要求をきっぱり拒んだ。

Công ty dứt khoát từ chối yêu cầu không có căn cứ.

Ví dụ 2

体の免疫機能が異物の侵入を拒む。

Hệ miễn dịch của cơ thể chống lại sự xâm nhập của vật lạ.

Xem trang chi tiết 拒む →

受け入れる拒む khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...