照れる
てれる
Nghĩa: cảm thấy ngượng ngùng hoặc xấu hổ khi được chú ý, khen ngợi hay bày tỏ tình cảm
Loại: Động từ
Ví dụ 1
みんなの前で褒められ、彼は照れて顔を赤くした。
Được khen trước mọi người, anh ấy ngượng đến đỏ mặt.
Ví dụ 2
彼女は照れながらも、素直に感謝の言葉を伝えた。
Dù ngượng, cô ấy vẫn chân thành nói lời cảm ơn.