Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

働きかける促す: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

働きかける

はたらきかける

Nghĩa: tác động, kêu gọi hoặc vận động để người khác hành động

Loại: Động từ

Ví dụ 1

市は住民に節電への協力を働きかけた。

Thành phố kêu gọi người dân hợp tác tiết kiệm điện.

Ví dụ 2

業界団体が政府に制度の見直しを働きかけている。

Hiệp hội ngành nghề đang vận động chính phủ xem xét lại chế độ.

Xem trang chi tiết 働きかける →

B

促す

うながす

Nghĩa: thúc giục, khuyến khích; khiến một quá trình hoặc phản ứng tiến triển

Loại: Động từ

Ví dụ 1

医師は患者に定期的な運動を促した。

Bác sĩ khuyến khích bệnh nhân tập thể dục thường xuyên.

Ví dụ 2

政府は企業に省エネルギーへの対応を促している。

Chính phủ đang thúc giục doanh nghiệp thực hiện biện pháp tiết kiệm năng lượng.

Xem trang chi tiết 促す →

働きかける促す khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...