ややこしい
Nghĩa: phức tạp, rắc rối; khó hiểu hoặc khó xử lý vì nhiều yếu tố đan xen
Loại: Tính từ i
Ví dụ 1
手続きがややこしくて、何度も窓口に確認した。
Thủ tục phức tạp nên tôi phải hỏi quầy tiếp nhận nhiều lần.
Ví dụ 2
二人の関係は事情が絡んでややこしい。
Quan hệ của hai người rất rắc rối vì nhiều hoàn cảnh đan xen.