指摘
してき
Nghĩa: sự chỉ ra, nêu ra; vạch rõ một lỗi, vấn đề hoặc điểm cần chú ý
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
専門家は報告書の数字に誤りがあると指摘した。
Chuyên gia chỉ ra rằng số liệu trong báo cáo có sai sót.
Ví dụ 2
会議では問題点を指摘するだけでなく、改善案も示した。
Trong cuộc họp, tôi không chỉ nêu vấn đề mà còn đưa ra phương án cải thiện.