Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

指摘 và 挙げる: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

指摘

してき

Nghĩa: sự chỉ ra, nêu ra; vạch rõ một lỗi, vấn đề hoặc điểm cần chú ý

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

専門家は報告書の数字に誤りがあると指摘した。

Chuyên gia chỉ ra rằng số liệu trong báo cáo có sai sót.

Ví dụ 2

会議では問題点を指摘するだけでなく、改善案も示した。

Trong cuộc họp, tôi không chỉ nêu vấn đề mà còn đưa ra phương án cải thiện.

Xem trang chi tiết 指摘 →

B

挙げる

あげる

Nghĩa: giơ lên; nêu và liệt kê; đạt được thành tích hoặc kết quả

Loại: Động từ

Ví dụ 1

報告書の問題点を三つ挙げて説明してください。

Hãy nêu và giải thích ba vấn đề của bản báo cáo.

Ví dụ 2

新しい販売戦略によって大きな成果を挙げた。

Chiến lược bán hàng mới đã mang lại thành quả lớn.

Xem trang chi tiết 挙げる →

指摘 và 挙げる khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút