Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

自覚認識: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

自覚

じかく

Nghĩa: sự tự ý thức, nhận thức rõ trách nhiệm, vị trí hoặc tình trạng của bản thân

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

責任者としての自覚を持って行動してください。

Hãy hành động với ý thức mình là người chịu trách nhiệm.

Ví dụ 2

病気を経験して、健康管理の必要性を自覚した。

Sau khi trải qua bệnh tật, tôi nhận thức rõ sự cần thiết của việc quản lý sức khỏe.

Xem trang chi tiết 自覚 →

B

認識

にんしき

Nghĩa: sự nhận thức, hiểu và xác định một sự vật hoặc vấn đề

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

多くの社員が情報管理の重要性を十分に認識していなかった。

Nhiều nhân viên chưa nhận thức đầy đủ tầm quan trọng của quản lý thông tin.

Ví dụ 2

安全に対する認識を全員で共有する必要がある。

Cần chia sẻ nhận thức chung về an toàn với tất cả mọi người.

Xem trang chi tiết 認識 →

自覚認識 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...