自覚
じかく
Nghĩa: sự tự ý thức, nhận thức rõ trách nhiệm, vị trí hoặc tình trạng của bản thân
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
責任者としての自覚を持って行動してください。
Hãy hành động với ý thức mình là người chịu trách nhiệm.
Ví dụ 2
病気を経験して、健康管理の必要性を自覚した。
Sau khi trải qua bệnh tật, tôi nhận thức rõ sự cần thiết của việc quản lý sức khỏe.