Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

駆使 và 使いこなす: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

駆使

くし

Nghĩa: vận dụng thành thạo và linh hoạt kỹ năng, công cụ hoặc kiến thức

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

複数の言語を駆使して海外の顧客と交渉した。

Tôi vận dụng thành thạo nhiều ngôn ngữ để đàm phán với khách hàng nước ngoài.

Ví dụ 2

最新の機器を駆使して原因を調査した。

Nhóm điều tra sử dụng thành thạo thiết bị mới nhất để tìm nguyên nhân.

Xem trang chi tiết 駆使 →

B

使いこなす

つかいこなす

Nghĩa: sử dụng thành thạo và phát huy đầy đủ chức năng

Loại: Động từ nhóm 1

Ví dụ 1

新しいソフトを使いこなすまで時間がかかった。

Tôi mất thời gian để sử dụng thành thạo phần mềm mới.

Ví dụ 2

道具は使いこなしてこそ価値がある。

Dụng cụ chỉ có giá trị khi được sử dụng thành thạo.

Xem trang chi tiết 使いこなす →

駆使 và 使いこなす khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút