駆使
くし
Nghĩa: vận dụng thành thạo và linh hoạt kỹ năng, công cụ hoặc kiến thức
Loại: Danh từ / Động từ
Ví dụ 1
複数の言語を駆使して海外の顧客と交渉した。
Tôi vận dụng thành thạo nhiều ngôn ngữ để đàm phán với khách hàng nước ngoài.
Ví dụ 2
最新の機器を駆使して原因を調査した。
Nhóm điều tra sử dụng thành thạo thiết bị mới nhất để tìm nguyên nhân.