勤勉
きんべん
Nghĩa: chăm chỉ, siêng năng; nghiêm túc nỗ lực trong học tập hoặc công việc
Loại: Tính từ na
Ví dụ 1
彼女は勤勉で、毎日欠かさず勉強している。
Cô ấy chăm chỉ và ngày nào cũng học không bỏ buổi.
Ví dụ 2
勤勉な姿勢が周囲から高く評価された。
Thái độ siêng năng của anh ấy được mọi người đánh giá cao.