固執
こしつ
Nghĩa: sự cố chấp, khăng khăng bám vào ý kiến hoặc cách làm
Loại: Danh từ / Động từ
Ví dụ 1
自分の考えに固執すると、柔軟な判断ができない。
Nếu cố chấp với suy nghĩ của mình thì không thể phán đoán linh hoạt.
Ví dụ 2
彼は古い方法に固執せず、新しい技術を取り入れた。
Anh ấy không bám chặt vào phương pháp cũ mà tiếp nhận công nghệ mới.