Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

雇用 và 採用: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

雇用

こよう

Nghĩa: Thuê mướn, tuyển dụng

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

会社は来年度に向けて新しい技術者を雇用する予定だ。

Công ty dự định tuyển dụng kỹ sư mới cho năm tài chính tới.

Ví dụ 2

長期雇用を支えるため、働きやすい制度を整えた。

Công ty hoàn thiện chế độ làm việc thuận lợi để duy trì việc làm lâu dài.

Xem trang chi tiết 雇用 →

B

採用

さいよう

Nghĩa: việc tuyển người vào làm; việc lựa chọn và áp dụng một ý kiến, phương pháp hoặc hệ thống

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

会社は経験のある技術者を三人採用した。

Công ty tuyển ba kỹ sư có kinh nghiệm.

Ví dụ 2

提案された三つの案のうち、最も現実的な方法が採用された。

Trong ba phương án được đề xuất, phương pháp thực tế nhất đã được lựa chọn áp dụng.

Xem trang chi tiết 採用 →

雇用 và 採用 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút