雇用
こよう
Nghĩa: Thuê mướn, tuyển dụng
Loại: Danh từ / Động từ
Ví dụ 1
会社は来年度に向けて新しい技術者を雇用する予定だ。
Công ty dự định tuyển dụng kỹ sư mới cho năm tài chính tới.
Ví dụ 2
長期雇用を支えるため、働きやすい制度を整えた。
Công ty hoàn thiện chế độ làm việc thuận lợi để duy trì việc làm lâu dài.