Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

促進阻害: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

促進

そくしん

Nghĩa: Thúc đẩy, kích thích (phát triển)

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

会社は販売を促進するため、新しいキャンペーンを始めた。

Công ty bắt đầu chiến dịch mới để thúc đẩy bán hàng.

Ví dụ 2

適度な運動は血液の循環を促進する。

Vận động vừa phải thúc đẩy tuần hoàn máu.

Xem trang chi tiết 促進 →

B

阻害

そがい

Nghĩa: sự cản trở, làm suy giảm quá trình phát triển hoặc hoạt động

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

過度な規制が産業の成長を阻害している。

Quy định quá mức đang cản trở sự phát triển của ngành.

Ví dụ 2

騒音は作業への集中を阻害する。

Tiếng ồn gây cản trở khả năng tập trung vào công việc.

Xem trang chi tiết 阻害 →

促進阻害 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...