Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

先入観 và 偏見: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

先入観

せんにゅうかん

Nghĩa: định kiến, quan niệm có trước; cách nhìn hình thành trước khi biết đủ sự thật

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

先入観を捨てて、本人の話を聞くべきだ。

Nên bỏ định kiến và lắng nghe chính người đó nói.

Ví dụ 2

見た目だけで判断する先入観が、理解を妨げることがある。

Định kiến phán xét chỉ qua vẻ ngoài đôi khi cản trở sự thấu hiểu.

Xem trang chi tiết 先入観 →

B

偏見

へんけん

Nghĩa: định kiến, thành kiến; cách nhìn lệch hình thành trước khi biết đủ sự thật

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

年齢だけで能力を判断するのは偏見だ。

Đánh giá năng lực chỉ dựa vào tuổi tác là định kiến.

Ví dụ 2

偏見を持たず、本人の話を聞くべきだ。

Nên lắng nghe chính người đó mà không mang thành kiến.

Xem trang chi tiết 偏見 →

先入観 và 偏見 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút