先入観
せんにゅうかん
Nghĩa: định kiến, quan niệm có trước; cách nhìn hình thành trước khi biết đủ sự thật
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
先入観を捨てて、本人の話を聞くべきだ。
Nên bỏ định kiến và lắng nghe chính người đó nói.
Ví dụ 2
見た目だけで判断する先入観が、理解を妨げることがある。
Định kiến phán xét chỉ qua vẻ ngoài đôi khi cản trở sự thấu hiểu.