弁解
べんかい
Nghĩa: sự biện minh hoặc giải thích để tự bảo vệ trước lời buộc tội và phê phán
Loại: Danh từ / Động từ
Ví dụ 1
証拠が明らかなので、弁解の余地はない。
Bằng chứng đã rõ nên không còn chỗ để biện minh.
Ví dụ 2
彼は遅刻の理由を長々と弁解した。
Anh ấy biện minh dài dòng về lý do đi muộn.