Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

見逃す見落とす: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

見逃す

みのがす

Nghĩa: không nhận ra và bỏ sót; bỏ lỡ cơ hội; cố ý làm ngơ hoặc tha cho

Loại: Động từ

Ví dụ 1

重要な警告を見逃してしまった。

Tôi đã bỏ sót một cảnh báo quan trọng.

Ví dụ 2

今回だけは違反を見逃すわけにはいかない。

Lần này không thể làm ngơ trước hành vi vi phạm.

Xem trang chi tiết 見逃す →

B

見落とす

みおとす

Nghĩa: không nhận ra và bỏ sót điều đáng lẽ phải nhìn thấy hoặc kiểm tra

Loại: Động từ

Ví dụ 1

最終確認で小さな入力ミスを見落とした。

Trong lần kiểm tra cuối, tôi đã bỏ sót một lỗi nhập liệu nhỏ.

Ví dụ 2

重要な変化を見落とさないよう、記録を毎日確認する。

Tôi kiểm tra hồ sơ mỗi ngày để không bỏ sót thay đổi quan trọng.

Xem trang chi tiết 見落とす →

見逃す見落とす khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...