Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

引き止める và 突き放す: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

引き止める

ひきとめる

Nghĩa: ngăn hoặc thuyết phục người đang định rời đi, nghỉ việc hay thực hiện một hành động

Loại: Động từ

Ví dụ 1

帰ろうとする客を店員が引き止めた。

Nhân viên giữ vị khách đang định ra về.

Ví dụ 2

会社は優秀な技術者を引き止めるため待遇を改善した。

Công ty cải thiện chế độ đãi ngộ để giữ chân kỹ sư giỏi.

Xem trang chi tiết 引き止める →

B

突き放す

つきはなす

Nghĩa: đẩy ra, giữ khoảng cách; đối xử lạnh lùng và không giúp đỡ

Loại: Động từ

Ví dụ 1

助けを求める友人を冷たく突き放した。

Anh ấy lạnh lùng gạt bỏ người bạn đang cầu cứu.

Ví dụ 2

子どもを突き放すのではなく、自分で考えさせた。

Thay vì bỏ mặc đứa trẻ, tôi để nó tự suy nghĩ.

Xem trang chi tiết 突き放す →

引き止める và 突き放す khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút