引き止める
ひきとめる
Nghĩa: ngăn hoặc thuyết phục người đang định rời đi, nghỉ việc hay thực hiện một hành động
Loại: Động từ
Ví dụ 1
帰ろうとする客を店員が引き止めた。
Nhân viên giữ vị khách đang định ra về.
Ví dụ 2
会社は優秀な技術者を引き止めるため待遇を改善した。
Công ty cải thiện chế độ đãi ngộ để giữ chân kỹ sư giỏi.