尽くす
つくす
Nghĩa: dốc hết sức, làm đến cùng; sử dụng hết hoặc hoàn thành toàn bộ
Loại: Động từ
Ví dụ 1
選手たちは勝利のために最後まで全力を尽くした。
Các vận động viên dốc toàn lực tới phút cuối để giành chiến thắng.
Ví dụ 2
彼は地域の発展のために生涯を尽くした。
Ông ấy đã cống hiến cả đời cho sự phát triển của khu vực.