Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

尽くす và 捧げる: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

尽くす

つくす

Nghĩa: dốc hết sức, làm đến cùng; sử dụng hết hoặc hoàn thành toàn bộ

Loại: Động từ

Ví dụ 1

選手たちは勝利のために最後まで全力を尽くした。

Các vận động viên dốc toàn lực tới phút cuối để giành chiến thắng.

Ví dụ 2

彼は地域の発展のために生涯を尽くした。

Ông ấy đã cống hiến cả đời cho sự phát triển của khu vực.

Xem trang chi tiết 尽くす →

B

捧げる

ささげる

Nghĩa: Dâng hiến

Loại: Động từ (Nhóm 1)

Ví dụ 1

祈り(いのり)を捧げる(ささげる)。

Dâng lời cầu nguyện.

Ví dụ 2

彼は生涯を科学研究に捧げた。

Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời cho nghiên cứu khoa học.

Xem trang chi tiết 捧げる →

尽くす và 捧げる khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút