Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

親しむ và 懐く: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

親しむ

したしむ

Nghĩa: trở nên quen thuộc, gần gũi; thường xuyên tiếp xúc và yêu thích

Loại: Động từ

Ví dụ 1

休日には家族で自然に親しむようにしている。

Vào ngày nghỉ, gia đình tôi thường dành thời gian gần gũi với thiên nhiên.

Ví dụ 2

幼いころから音楽に親しんできた。

Tôi đã gần gũi với âm nhạc từ khi còn nhỏ.

Xem trang chi tiết 親しむ →

B

懐く

なつく

Nghĩa: trở nên thân và gắn bó về tình cảm với người

Loại: Động từ

Ví dụ 1

保護した犬がようやく家族に懐いた。

Con chó được cứu cuối cùng đã trở nên thân thiết với gia đình.

Ví dụ 2

子どもたちは優しい先生によく懐いている。

Bọn trẻ rất quý mến người giáo viên hiền hậu.

Xem trang chi tiết 懐く →

親しむ và 懐く khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút