強硬
きょうこう
Nghĩa: cứng rắn, không nhượng bộ; theo đường lối quyết liệt
Loại: Tính từ na
Ví dụ 1
会社は不当な要求に対して強硬な態度を取った。
Công ty giữ thái độ cứng rắn trước yêu cầu bất hợp lý.
Ví dụ 2
政府は違法行為に対して強硬な姿勢を示した。
Chính phủ thể hiện lập trường cứng rắn đối với hành vi trái pháp luật.