停滞
ていたい
Nghĩa: sự đình trệ, không phát triển hoặc gần như đứng yên trong một khoảng thời gian
Loại: Danh từ / Động từ
Ví dụ 1
景気が停滞し、企業の投資が減っている。
Nền kinh tế đình trệ khiến đầu tư của doanh nghiệp giảm.
Ví dụ 2
台風が海上で停滞し、大雨が長引いた。
Cơn bão gần như đứng yên trên biển khiến mưa lớn kéo dài.