向上
こうじょう
Nghĩa: sự nâng cao, tiến bộ hoặc cải thiện về năng lực, chất lượng và mức độ
Loại: Danh từ / Động từ
Ví dụ 1
研修を通じて社員の技術力が向上した。
Năng lực kỹ thuật của nhân viên được nâng cao qua khóa đào tạo.
Ví dụ 2
サービスの質を向上させるため、意見を集めている。
Chúng tôi thu thập ý kiến để cải thiện chất lượng dịch vụ.